Thông số thoát nước PTW-1900: DN65, tối đa nước 95°C. Thiết kế thoát nước nhà máy và định cỡ bẫy mỡ.
Lưu lượng thoát nước
- Mỗi chu kỳ: ~22 L
- Chu kỳ 6 phút × 10/giờ = 220 L/giờ
- 80 chu kỳ/ngày = 1 760 L/ngày
Đỉnh tức thời (2 máy song song, xả hóa chất): ~60 L/phút. Cần ống DN65.
Kích thước bẫy mỡ
Theo Luật Bảo vệ môi trường Việt Nam (số 72/2020/QH14) và QCVN 14:2008/BTNMT: nước thải mỡ ≤30 mg/L. Đối với bánh, hàng không, commissary pizza, khách sạn (hàm lượng mỡ 5-10 g/m²), kích thước bẫy mỡ = lưu lượng × 30 phút lưu giữ.
- Bếp trung tâm: 500-1 500 L
- Bánh: 200-500 L
- Bệnh viện: 500 L
- Khách sạn tiệc: 1 000-2 000 L
Ống chịu nhiệt
Đối với thoát nước 95°C, sử dụng HT-PVC (chịu nhiệt 90°C liên tục) hoặc ống inox. PVC thường mềm ở 60°C liên tục, rủi ro hư hỏng dài hạn.
Tài liệu thanh tra Bộ TN&MT
- Sơ đồ hệ thống ống (kích thước DN, đánh dấu chịu nhiệt)
- Log vệ sinh bẫy mỡ (tối thiểu hàng tháng)
- Phân tích chất lượng nước thải (hàng năm: BOD, mỡ, COD)